차근 Hangul
Học đọc Hangul từng bước · 15 / 18

Các phụ âm cuối khác

9 phút · ước tính

Chữ mới ㄱ ㄷ ㅂ ㄹ ㄲ ㅋ ㅅ ㅆ ㅈ ㅊ ㅌ ㅍ ㅎ

Quan sát quy luật

Bảy nhóm âm cuối: ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅇ. Chữ khác có thể cùng âm: 옷 → [옫], 앞 → [압]. Không thêm nguyên âm sau phụ âm cuối. Cụm hai chữ cần luyện thêm.

각ㄱ + ㅏ + ㄱ
갇ㄱ + ㅏ + ㄷ
갑ㄱ + ㅏ + ㅂ
갈ㄱ + ㅏ + ㄹ
옷ㅇ + ㅗ + ㅅ
앞ㅇ + ㅏ + ㅍ

Ghép và kiểm tra

Ghép và kiểm tra

Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.

ㄱ + ㅏ + ㄴ → ?

Ghép và kiểm tra

Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.

ㄱ + ㅏ + ㄹ → ?

Ghép và kiểm tra

Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.

ㄱ + ㅏ + ㅂ → ?

Trộn chữ đã học

Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.

ㄱ + ㅏ → ?

Trộn chữ đã học

Chọn âm tiết ghép từ các chữ này.

ㄴ + ㅕ → ?

Đọc trước khi xem gợi ý

Đọc thành tiếng rồi xem các khối. Đây là tự kiểm tra; trang không ghi âm hay chấm phát âm.

달
밤

Làm câu hỏi và tự đánh giá từng thẻ đọc để lưu. Vẫn có thể chọn Tiếp để xem bài.

National Institute of Korean Language ↗ · IES ↗

HọcPhòng luyện tậpÔn tập